
Sản phẩm của Thép Việt Nam
Thép tròn Thép vằn Thép cuộn



Đặc điểm nhận dạng:
- Chiều dài của mỗi thanh thép là 11,7m hoặc theo yêu cầu khách hàng.
- Hình chữ V nổi trên thanh thép.

+ THÉP VẰN
Tiêu chuẩn chất lượng:
1 | Mác thép | SD 295 A - SD 390, Tiêu chuẩn: JIS G3112/ Mác thép: Gr 60, Tiêu chuẩn: ASTM A 615/A 615M-96A/Mác thép: CT51, Tiêu chuẩn: TCVN 1651 - 85 |
2 | Đường kính | 10mm/12mm/14mm/16mm/20mm/22mm/25mm/28mm/32mm/36mm |
3 | Chiều dài thanh | 11,7m |
4 | Đóng bó |
+ THÉP CUỘN
Tiêu chuẩn chất lượng:
1 | Mác thép | CT38, Tiêu chuẩn: TCVN 1650 - 85 |
2 | Đường kính | 5mm/ 5.5mm/ 6mm/ 6.5mm/ 7mm/ 7.5mm/ 8mm/ 8.5mm/ 9mm/ 9.5mm/ .../ 16mm |
4 | Đóng cuộn |
+ THÉP TRÒN
Tiêu chuẩn chất lượng:
1 | |
Mác thép | |
Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3101 - SS400 | | ||
2 | |
Đường kính | |
14mm/ 16mm/ 18mm/ 20mm/ 22mm/ 25mm | | ||
3 | |
Chiều dài thanh | |
với đường kính 16mm/ 18mm | |
dài 8,6 m | |
| | | | | |
với đường kính 20mm/ 22mm/ 25mm | |
dài 6,0 m | |
4 | |
Đóng bó | |
Cột 4 mối, trọng lượng khoảng 1,6 tấn | | ||
Đặc tính cơ lý:
Mác thép | |
Giới hạn chảy (N/mm2) | |
Giới hạn đứt |
(N/mm2) | |
Giãn dài |
tương đối (%) | |
Uốn cong | | ||||
ø ≤ 16 | |
ø > 16 | |
Góc uốn (0) | |
Bán kính |
gối uốn (R) | | |||||||
SS 400 | |
245 min | |
235 min | |
400 ~ 510 | |
20 min (ø ≤ 25) | |
180 | |
R = 1,5 x ø | | ||
| 24 min (ø > 25) | |||||||||||||||





